HSK 4
少年
shàonián名
thiếu niên; tuổi thiếu niên
early youth; youngster; (literary) youth; young man
那位少年正在操场跑步。
Nà wèi shào nián zhèng zài cāo chǎng pǎo bù.
That teenager is running on the sports field.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.