HSK 4
土
tǔ名(形)
đất; đất sét; quê mùa
earth; dust; clay; local; indigenous; crude opium; surname Tu; Tu ethnic group
院子里的花需要一些土。
Yuàn zi lǐ de huā xū yào yì xiē tǔ.
The flowers in the yard need some soil.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (4(6)) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.