HSK 4
仍然
réngrán副
vẫn; vẫn còn
still; as before; yet
她生病了仍然来上课。
Tā shēng bìng le réng rán lái shàng kè.
She still came to class even though she was ill.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.