HSK 4
今后
jīnhòu名
từ nay về sau; sau này
hereafter; henceforth; in the future; from now on
今后我会更加认真学习。
Jīn hòu wǒ huì gèng jiā rèn zhēn xué xí.
I will study more carefully from now on.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.