HSK 4
自然
zìrán名形副
tự nhiên; thiên nhiên; đương nhiên
nature; natural; naturally
春天我们喜欢走进自然。
Chūn tiān wǒ men xǐ huan zǒu jìn zì rán.
In spring, we like going out into nature.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.