HSK 4
敲
qiāo动
gõ; đập
to hit; to strike; to tap; to rap
进办公室以前请先敲门。
Jìn bàn gōng shì yǐ qián qǐng xiān qiāo mén.
Please knock before entering the office.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.