HSK 3
中
zhōng名
giữa; trong; Trung Quốc
within; among; in; middle; center; while (doing sth); during; (dialect) OK; all right; to hit (a target); to be struck by (a bullet, illness etc); (bound form) China; Chinese
学习中有问题要问老师。
Xué xí zhōng yǒu wèn tí yào wèn lǎo shī.
Ask the teacher when you have questions during study.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.