HSK 3
遇到
yùdào动
gặp; gặp phải
to meet; to run into; to come across
我在路上遇到一位老同学。
Wǒ zài lù shàng yù dào yí wèi lǎo tóng xué.
I ran into an old classmate on the road.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.