HSK 3
封
fēng量(动)
bức (thư); niêm phong
to confer; to grant; to bestow a title; to seal; classifier for sealed objects, esp. letters; surname Feng
桌上放着一封老师的信。
Zhuō shàng fàng zhe yì fēng lǎo shī de xìn.
A letter from the teacher is lying on the table.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (3(6)) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.