HSK 3
变化
biànhuà动名
thay đổi; sự biến đổi
(intransitive) to change; to vary; change; variation
这个城市的变化很大。
Zhè ge chéng shì de biàn huà hěn dà.
This city has changed a lot.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.