HSK 3
发烧
fāshāo动
bị sốt; sốt
to have a high temperature (from illness); to have a fever; (fig.) to be fascinated with; to obsess over; (fig.) flourishing; thriving; popular
孩子发烧了,今天不能上学。
Hái zi fā shāo le, jīn tiān bù néng shàng xué.
The child has a fever and cannot go to school today.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.