HSK 2
绿茶
lǜchá名
trà xanh
green tea; (slang) (of a girl) seemingly innocent and charming but actually calculating and manipulative; a girl who has these qualities
我爷爷喜欢喝绿茶。
Wǒ yéye xǐhuan hē lǜchá.
My grandfather likes to drink green tea.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 2.