HSK 2
男孩儿
nánháir名
bé trai; cậu bé
boy; erhua form of 男孩
那个男孩儿正在跑步。
Nàge nánháir zhèngzài pǎobù.
That boy is running.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 2.