HSK 2
出国
chūguó动
ra nước ngoài
to go abroad; to leave the country
姐姐明年要出国学习。
Jiějie míngnián yào chūguó xuéxí.
My older sister will study abroad next year.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 2.