HSK 1
少
shǎo形动
ít; thiếu
few; less; to lack; to be missing
这里的书太少了,我不买。
Zhèlǐ de shū tài shǎo le, wǒ bù mǎi.
There are too few books here, so I won't buy one.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 1.