HSK 7-9
风筝
fēngzheng名
diều
kite (lit. "wind zither", traditionally explained as being named after kites fitted with bamboo whistles that produced musical sounds when flown)
孩子在河边放起彩色风筝。
Hái zi zài hé biān fàng qǐ cǎi sè fēng zheng.
The child flew a colorful kite by the river.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.