HSK 7-9
雷达
léidá名
ra-đa
(loanword) radar
雷达及时发现了异常目标。
Léidá jíshí fāxiàn le yìcháng mùbiāo.
The radar detected the unusual target in time.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.