HSK 7-9
雇
gù动
thuê; mướn
to employ; to hire; to rent
农场临时雇了十名工人。
Nóng chǎng lín shí gù le shí míng gōng rén.
The farm temporarily hired ten workers.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.