HSK 7-9
隔阂
géhé名
ngăn cách; hiểu lầm
misunderstanding; estrangement; (language etc) barrier
坦诚交流逐渐消除了隔阂。
Tǎn chéng jiāo liú zhú jiàn xiāo chú le gé hé.
Frank communication gradually dissolved the barrier between them.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.