HSK 7-9
阔绰
kuòchuò形
sang tay; tiêu xài rộng rãi
extravagant; liberal with money
他出手阔绰却从不浪费。
Tā chūshǒu kuòchuò què cóngbù làngfèi.
He is generous with money but never wasteful.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.