HSK 7-9
轰动
hōngdòng动
gây chấn động; gây xôn xao
to cause a sensation; to create a stir in (a place); commotion; controversy
这起新闻很快轰动全国。
Zhè qǐ xīn wén hěn kuài hōng dòng quán guó.
This news story quickly caused a nationwide sensation.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.