HSK 7-9
赐
cì动
ban tặng; ban cho
(bound form) to confer; to bestow; to grant; (literary) gift; favor; Taiwan pr. sì
古代君王赐给将军宝剑。
Gǔ dài jūn wáng cì gěi jiāng jūn bǎo jiàn.
The ancient ruler bestowed a treasured sword on the general.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.