HSK 7-9
豪迈
háomài形
hào sảng; hùng tráng
bold; open-minded; heroic
他用豪迈歌声鼓舞全场。
Tā yòng háo mài gē shēng gǔ wǔ quán chǎng.
He inspired the entire audience with his heroic singing.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.