HSK 7-9
苗
miáo名
mầm; cây non
sprout; surname Miao; Miao ethnic group
春雨过后菜苗长高了一截。
Chūnyǔ guòhòu càimiáo zhǎnggāo le yìjié.
After the spring rain, the vegetable seedlings grew noticeably taller.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.