HSK 7-9
联手
liánshǒu动
bắt tay; cùng hợp tác
lit. to join hands; to act together
两支团队联手解决难题。
Liǎng zhī tuánduì liánshǒu jiějué nántí.
The two teams joined forces to solve the difficult problem.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.