HSK 7-9
缝
fèng名
khe; đường may
seam; crack; crevice; gap
石缝里竟长出一株小草。
Shí fèng lǐ jìng zhǎng chū yì zhū xiǎo cǎo.
A blade of grass unexpectedly grew from a crack between the rocks.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.