HSK 7-9
浩劫
hàojié名
đại họa; thảm họa
calamity; catastrophe; apocalypse
战后的城市终于走出浩劫。
Zhàn hòu de chéng shì zhōng yú zǒu chū hào jié.
The postwar city finally emerged from catastrophe.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.