HSK 7-9
暗中
ànzhōng名
ngầm; trong bóng tối
in the dark; in secret; on the sly; surreptitiously
她暗中帮助了不少学生。
Tā àn zhōng bāng zhù le bù shǎo xué shēng.
She secretly helped quite a few students.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.