HSK 7-9
拨
bō动量
gạt; quay số
to push aside with the hand, foot, a stick etc; to dial; to allocate; to set aside (money)
他拨开人群走到前面。
Tā bō kāi rén qún zǒu dào qián miàn.
He pushed through the crowd and walked to the front.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.