HSK 7-9
拘束
jūshù动形
gò bó; e dè
to restrict; to restrain; constrained; awkward
搬到新环境后他仍觉得拘束。
Bān dào xīn huán jìng hòu tā réng jué de jū shù.
He still felt constrained after moving to a new environment.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.