HSK 7-9
忌妒
jìdu动
ghen tị; đố kỵ
to be jealous of; to envy
她没有忌妒获奖的同伴。
Tā méi yǒu jì du huò jiǎng de tóng bàn.
She was not jealous of the colleague who won the award.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.