HSK 7-9
当即
dāngjí副
ngay lập tức
at once; on the spot
发现危险后他当即报警。
Fā xiàn wēi xiǎn hòu tā dāng jí bào jǐng.
He called the police immediately after discovering the danger.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.