HSK 7-9
并购
bìnggòu动
sáp nhập và mua lại
merger and acquisition (M and A); acquisition; to take over
两家公司正在商谈并购方案。
Liǎng jiā gōng sī zhèng zài shāng tán bìng gòu fāng àn.
The two companies are discussing a merger and acquisition plan.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.