HSK 7-9
巧合
qiǎohé形
trùng hợp; tình cờ
coincidence; coincidental; to coincide
我们同天抵达纯属巧合。
Wǒmen tóng tiān dǐdá chúnshǔ qiǎohé.
It was purely a coincidence that we arrived on the same day.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.