HSK 7-9
崩溃
bēngkuì动
sụp đổ; suy sụp
to collapse; to crumble; to fall apart
系统因访问量过大突然崩溃。
Xì tǒng yīn fǎng wèn liàng guò dà tū rán bēng kuì.
The system suddenly crashed because of excessive traffic.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.