HSK 7-9
就地
jiùdì副
tại chỗ; ngay địa phương
locally; on the spot
医生决定就地为伤员包扎。
Yī shēng jué dìng jiù dì wèi shāng yuán bāo zā.
The doctor decided to bandage the injured person on the spot.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.