HSK 7-9
定居
dìngjū动
định cư
to settle (in some city, country etc); to take up residence
他们退休后在海边定居。
Tā men tuì xiū hòu zài hǎi biān dìng jū.
They settled by the sea after retiring.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.