HSK 7-9
安宁
ānníng形
yên bình; an nhiên
peaceful; tranquil; calm; composed; free from worry; see 安宁区; see 安宁市
深夜的小镇格外安宁。
Shēn yè de xiǎo zhèn gé wài ān níng.
The town is especially peaceful late at night.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.