HSK 7-9
复苏
fùsū动
hồi phục; hồi sinh
to recover (health, economic); to resuscitate; anabiosis
春雨过后山林渐渐复苏。
Chūn yǔ guò hòu shān lín jiàn jiàn fù sū.
The mountain forest gradually revived after the spring rain.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.