HSK 7-9
墨
mò名
mực tàu; mực
ink stick; China ink; corporal punishment consisting of tattooing characters on the victim's forehead; surname Mo; abbr. for 墨西哥, Mexico
他研好墨才开始写字。
Tā yánhǎo mòcái kāishǐ xiězì.
He did not begin writing until he had ground the ink.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.