HSK 7-9
堂
táng名量
gian chính; buổi học
(main) hall; large room for a specific purpose; relationship between cousins etc on the paternal side of a family
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.