HSK 7-9
地势
dìshì名
địa thế; địa hình
terrain; topography relief
山区地势高低变化很大。
Shān qū dì shì gāo dī biàn huà hěn dà.
The terrain in the mountains varies greatly in elevation.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.