HSK 7-9
国土
guótǔ名
lãnh thổ; đất nước
country's territory; national land
每个人都有保护国土的责任。
Měi gè rén dōu yǒu bǎo hù guó tǔ de zé rèn.
Everyone has a duty to protect the nation's territory.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.