HSK 7-9
咧嘴
liězuǐ动
nhe miệng; cười toe
to grin
孩子收到礼物后咧嘴笑了。
Háizi shōudào lǐwu hòu liězuǐ xiào le.
The child broke into a grin after receiving the gift.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.