HSK 7-9
和蔼
hé’ǎi形
hòa nhã; dễ gần
kindly; nice; amiable
和蔼店主常给孩子糖果。
Hé ǎi diàn zhǔ cháng gěi hái zi táng guǒ.
The kindly shopkeeper often gives children candy.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.