HSK 7-9
古籍
gǔjí名
sách cổ; thư tịch cổ
ancient text; antique books
图书馆正在修复珍贵古籍。
Tú shū guǎn zhèng zài xiū fù zhēn guì gǔ jí.
The library is restoring valuable ancient books.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.