HSK 6
古迹
gǔjì名
di tích cổ; di tích lịch sử
place of historic interest; historical site
游客正在参观城里的古迹。
Yóu kè zhèng zài cān guān chéng lǐ de gǔ jì.
Tourists are visiting the city's historical sites.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.