HSK 7-9
叛逆
pànnì动名
nổi loạn; phản nghịch
to rebel; to revolt; a rebel
他少年时期曾十分叛逆。
Tā shàoniánshíqī céng shífēn pànnì.
He was very rebellious during his teenage years.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.