HSK 7-9
变故
biàngù名
biến cố; sự cố bất ngờ
an unforeseen event; accident; misfortune
家中突发变故他暂时请假。
Jiā zhōng tū fā biàn gù tā zàn shí qǐng jià.
He took temporary leave after an unforeseen event in his family.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.