HSK 7-9
乞讨
qǐtǎo动
ăn xin
to beg; to go begging
救助站为街头乞讨者提供帮助。
Jiùzhùzhàn wèi jiētóu qǐtǎozhě tígōng bāngzhù.
The shelter provides assistance to people begging on the street.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.